thể tình
Định nghĩa
- Động từ:
- Thấu hiểu và thông cảm cho hoàn cảnh, tình cảnh của người khác: "thể tình" là hành động đặt mình vào vị trí của người khác để hiểu và cảm thông với những khó khăn, thiệt thòi của họ.
- Lượng thứ, tha thứ vì thông cảm: "thể tình" còn mang nghĩa khoan dung, tha thứ dựa trên sự hiểu biết về hoàn cảnh éo le của người phạm lỗi.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Xin anh thể tình cho hoàn cảnh khó khăn của tôi. (Xin anh thấu hiểu và thông cảm vì tôi đang gặp cảnh ngặt nghèo.)
- Quan tòa đã thể tình cho bị cáo vì hoàn cảnh mẹ góa con côi. (Quan tòa đã lượng thứ dựa trên sự thông cảm với tình cảnh đáng thương của bị cáo.)
- Làm ơn thể tình mà giúp đỡ gia đình tôi. (Hãy vì lòng thương xót mà giúp đỡ gia đình tôi trong lúc khốn khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thể tình cho": cấu trúc thông dụng, dùng để cầu xin sự thông cảm hoặc tha thứ.
- Xin cấp trên thể tình cho tôi được nghỉ phép đột xuất. (Xin cấp trên thấu hiểu và chấp thuận cho tôi nghỉ phép vì lý do khẩn cấp.)
- "thể tình mà": dùng trong lời nài xin, khẩn khoản.
- Anh thể tình mà bỏ qua cho nó lần này. (Anh hãy vì lòng thương mà tha thứ cho nó lần này.)
Biến thể và từ gần giống
- Thấu tình (động từ): hiểu sâu sắc tình cảm hoặc hoàn cảnh.
- Người bạn tốt là người biết thấu tình cho nhau. (Bạn tốt là người hiểu và cảm thông lẫn nhau.)
- Cảm thông (động từ): chia sẻ, hiểu nỗi lòng của người khác.
- Chúng tôi cảm thông với nỗi mất mát của gia đình anh. (Chúng tôi chia sẻ nỗi đau với gia đình anh.)
Từ đồng nghĩa
- Thương tình: vì lòng thương mà chiếu cố.
- Nể tình: vì tình nghĩa mà nhượng bộ.
- Khoan dung: rộng lượng tha thứ.
Thành ngữ liên quan
- Thể tình đạt lý: vừa thấu hiểu tình cảnh, vừa hợp với lẽ phải.
- Việc xét xử cần phải thể tình đạt lý. (Việc xét xử cần vừa thông cảm hoàn cảnh, vừa đúng với lẽ công bằng.)